thắp sáng

thắp sáng

Người nông dân thắp sáng ngọn đèn dầu trong căn nhà nhỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho ánh sáng bằng cách đốt hoặc bật nguồn sáng: "thắp sáng" chỉ hành động làm cho một vật phát ra ánh sáng, thường bằng cách dùng lửa hoặc điện.
    • Chiếu sáng, soi rọi: "thắp sáng" cũng mang nghĩa làm cho một không gian hoặc vật thể trở nên sáng hơn, thường dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy thắp sáng ngọn nến để cầu nguyện. ( ấy làm ngọn nến phát sáng bằng lửa để thực hiện nghi lễ.)
    • Đèn đường thắp sáng cả con phố vào ban đêm. (Đèn đường chiếu sáng toàn bộ con phố khi trời tối.)
    • Niềm tin đã thắp sáng hy vọng trong lòng anh ấy. (Niềm tin làm cho hy vọng trở nên rõ ràng mạnh mẽ trong tâm trí anh ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thắp sáng tương lai": làm cho tương lai trở nên tươi sáng, đầy hứa hẹn (nghĩa bóng).

    • Giáo dục con đường thắp sáng tương lai cho thế hệ trẻ. (Giáo dục giúp thế hệ trẻ một tương lai tốt đẹp hơn.)
  • "thắp sáng trí tuệ": khơi dậy, phát triển trí thông minh sự hiểu biết.

    • Những cuốn sách hay thắp sáng trí tuệ của con người. (Những cuốn sách hay giúp con người thông minh hiểu biết hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Thắp (động từ): đốt, làm cho cháy lên để lửa hoặc ánh sáng.

    • Thắp hương thờ cúng tổ tiên. (Đốt hương để thờ cúng tổ tiên.)
  • Sáng (tính từ): ánh sáng, không tối.

    • Phòng này rất sáng nhờ cửa sổ lớn. (Phòng này nhiều ánh sáng cửa sổ lớn.)
  • Chiếu sáng (động từ): làm cho ánh sáng tỏa ra, soi rọi.

    • Mặt trời chiếu sáng khắp mặt đất. (Mặt trời tỏa ánh sáng ra khắp mặt đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Đốt sáng: làm cho phát sáng bằng cách đốt.
  • Soi sáng: chiếu ánh sáng vào để nhìn .
  • Rọi sáng: chiếu ánh sáng mạnh vào một khu vực.
Thành ngữ liên quan
  • Thắp sáng ngọn lửa: khơi dậy một điều đó mạnh mẽ tích cực (thường tinh thần, niềm tin).
    • Anh ấy thắp sáng ngọn lửa yêu thương trong cộng đồng. (Anh ấy khơi dậy tình yêu thương mạnh mẽ trong cộng đồng.)